sơ suất

  1. đg. (hoặc d.). Không cẩn thận, không chú ý đúng mức để sai sót. Sơ suất trong cư xử. Do sơ suất hỏng việc.
sơ suất
Do sơ suất mà anh ấy làm đổ ly nước trên bàn.